Tủ lạnh Panasonic NR-E47ER4: 468 L cho ô đặt rộng 60 cm
Tủ lạnh Panasonic NR-E47ER4 là bản rộng 60 cm của dòng ngăn rau ở giữa 2026: 468 L, 5 cửa, ngăn mát một cánh mở phải (tủ lạnh NR-E47ER4L là bản mở trái), 257 kWh/năm. Giá thấp nhất ở Nhật ngày 06/10/2026 là 217.800 yên. Bài so với tủ lạnh NR-F52ER4 rộng 65 cm, đời trước tủ lạnh NR-E47BR3, kèm khoảng trống lắp đặt và lưu ý điện 100V.
Tủ lạnh Panasonic NR-E47ER4 là bản rộng 60 cm của dòng tủ lạnh Panasonic ngăn rau ở giữa đời 2026: 468 L, 5 cửa, ngăn mát một cánh mở phải, còn tủ lạnh Panasonic NR-E47ER4L là bản mở trái. Tủ hợp với nhà 3 đến 4 người có ô đặt rộng từ khoảng 620 mm; ngày 06/10/2026, giá thấp nhất ở Nhật là 217.800 yên.
Cùng đợt này Panasonic có thêm tủ lạnh Panasonic NR-F52ER4 rộng 65 cm, 515 L. Hai tủ cùng cao 1.850 mm, cùng sâu 699 mm và gần như cùng bộ chức năng, nên câu hỏi chính là bếp nhà bạn có dư 5 cm bề ngang hay không, và cánh cửa đơn có chỗ để mở hết hay không. Japan VIP chưa niêm yết tủ này; mẫu Panasonic đang có trên site là Tủ lạnh Panasonic NR-FVF45S1 (450 L), khác model và khác kiểu cửa.

Thông số tủ lạnh Panasonic NR-E47ER4
Số liệu lấy từ trang thông số của Panasonic Nhật, đối chiếu với Kakaku.com và các gian hàng trên Rakuten. Số trong ngoặc là không gian chứa thực phẩm ước tính do hãng công bố. Hai bản mở phải và mở trái có cùng thông số.
| Hạng mục | Tủ lạnh Panasonic NR-E47ER4 |
|---|---|
| Kiểu tủ | 5 cửa, ngăn mát một cánh, ngăn rau ở giữa. Tủ lạnh NR-E47ER4 mở phải, tủ lạnh NR-E47ER4L mở trái |
| Dung tích định mức | 468 L (đo theo JIS C 9801-3:2015) |
| Ngăn mát | 238 L (192 L), trong đó ngăn chilled (ướp lạnh) 18 L |
| Ngăn rau | 95 L (67 L), xếp đứng được 3 chai 2 L |
| Ngăn làm đá | 17 L (4 L), tự làm đá, chứa tối đa 120 viên |
| Ngăn đông tươi | 25 L (12 L), có một tấm nhôm. Bảng hãng ghi là ngăn đông trên |
| Ngăn đông | 93 L (66 L), nhiệt độ thực phẩm từ -18°C trở xuống |
| Rộng x sâu x cao | 600 x 699 x 1.850 mm (chiều sâu đã gồm nắp chân) |
| Khối lượng | 87 kg |
| Điện năng tiêu thụ | 257 kWh/năm, cùng số cho 50 Hz và 60 Hz |
| Mức đạt chuẩn tiết kiệm năng lượng | 105% (chuẩn năm 2021) |
| Công suất định mức | Động cơ 100 W, bộ sưởi 113 W (50/60 Hz) |
| Điện áp | Chưa xác nhận: bảng hãng không ghi, sách hướng dẫn chưa đăng. Tủ bán trong nước Nhật thường chạy 100V |
| Cửa ngăn mát | Khay trứng 15 quả; ngăn chai xếp 4 chai 1,5 L hoặc 4 chai 2 L |
| Màu | Đen mờ (mã đuôi -K) và trắng mờ (mã đuôi -W) |
| Mặt cửa | Thép phẳng |
| Nơi sản xuất | Nhật Bản (ghi trên ảnh giới thiệu của Panasonic, Kakaku.com và các gian hàng Rakuten) |
| Điểm tiết kiệm điện nhiều bậc | Chưa xác nhận: Kakaku.com ghi 3,8, chưa thấy nguồn thứ hai |
Con số 257 kWh/năm hãng đo khi ngăn đông tươi và ngăn làm đá để ở mức đông. Nếu cài ngăn mát ở mức lạnh mạnh của chế độ làm lạnh giữ ẩm, hãng ghi điện năng tăng khoảng 10%. Chia đều ra là khoảng 21,4 kWh mỗi tháng, chưa tính hao hụt của biến áp khi dùng ở Việt Nam.

Giá ở Nhật
Panasonic để giá mở, không có giá niêm yết. Ngày 06/10/2026, cửa hàng online của Panasonic ghi 217.800 yên. Cùng ngày, Kakaku.com liệt kê 24 cửa hàng, giá thấp nhất cũng là 217.800 yên cho cả hai màu và cả hai bản mở phải, mở trái; gian Panasonic trên Rakuten ghi 219.798 yên. Đây là giá đặt trước tại Nhật, chưa gồm vận chuyển về Việt Nam. Tủ lạnh Panasonic NR-F52ER4 cùng ngày có giá thấp nhất 237.600 yên trên Kakaku.com, tức bản 60 cm rẻ hơn 19.800 yên.
Rộng 60 cm thì đổi lại những gì so với tủ lạnh Panasonic NR-F52ER4
Bảng chỉ liệt kê những dòng khác nhau giữa tủ lạnh Panasonic NR-E47ER4 và tủ lạnh Panasonic NR-F52ER4, số liệu theo trang thông số của Panasonic.
| Hạng mục | Tủ lạnh NR-E47ER4 | Tủ lạnh NR-F52ER4 |
|---|---|---|
| Bề rộng thân tủ | 600 mm | 650 mm |
| Kiểu cửa ngăn mát | Một cánh, chọn mở phải hoặc mở trái | Hai cánh mở từ giữa |
| Khoảng sâu cần khi mở cửa ngăn mát (tính từ tường sau) | 1.261 mm | 1.054 mm |
| Dung tích định mức | 468 L | 515 L |
| Ngăn mát (gồm ngăn chilled) | 238 L (chilled 18 L) | 262 L (chilled 21 L) |
| Ngăn rau | 95 L | 104 L |
| Ngăn đông tươi | 25 L | 29 L |
| Ngăn đông | 93 L | 103 L |
| Khay trứng | 15 quả | 12 quả |
| Chai 2 L ở cửa ngăn mát | 4 chai | 3 chai |
| Khối lượng | 87 kg | 94 kg |
| Điện năng tiêu thụ | 257 kWh/năm | 272 kWh/năm |
| Công suất động cơ / bộ sưởi | 100 W / 113 W | 110 W / 118 W |
| Giá thấp nhất trên Kakaku.com (06/10/2026) | 217.800 yên | 237.600 yên |
Hai tủ giống nhau ở chiều cao 1.850 mm, chiều sâu 699 mm, ngăn làm đá 17 L với 120 viên, mức đạt chuẩn 105%, ngăn rau chứa 3 chai 2 L, khoảng kéo ngăn đông 1.200 mm và hai màu đen mờ, trắng mờ. Các chức năng giữ thực phẩm cũng như nhau. Phần đổi lại khi chọn bản 60 cm là mất 47 L, chủ yếu ở ngăn mát và ngăn đông, và cánh cửa đơn rộng nên khi mở chiếm thêm khoảng 21 cm phía trước so với cửa hai cánh.

So với tủ lạnh Panasonic NR-E47BR3 đời trước
Tủ lạnh Panasonic NR-E47BR3 là đời trước cùng cỡ 468 L, rộng 60 cm và vẫn có trên trang so sánh của Panasonic. Bảng chỉ ghi những dòng khác nhau.
| Hạng mục | Tủ lạnh NR-E47BR3 | Tủ lạnh NR-E47ER4 |
|---|---|---|
| Điện năng tiêu thụ | 270 kWh/năm | 257 kWh/năm |
| Mức đạt chuẩn tiết kiệm năng lượng | 100% | 105% |
| Khối lượng | 84 kg | 87 kg |
| Ngăn rau kéo ra hết cỡ | Hãng chỉ ghi cho ngăn đông | Có, chạy trên ray bi chịu tải cao |
| Ngăn đông trên | Ghi là chức năng cấp đông nhanh | Ghi là ngăn đông tươi có tấm nhôm |
| Màu | Be nhạt mờ | Đen mờ, trắng mờ |
| Giá thấp nhất trên Kakaku.com (06/10/2026) | 198.000 yên | 217.800 yên |
Dung tích từng ngăn, kích thước, công suất 100 W và 113 W, khay trứng 15 quả, ngăn chai và khoảng trống lắp đặt (kể cả 1.261 mm khi mở cửa) đều giữ nguyên. Thay đổi đo được là điện năng giảm 13 kWh/năm. Dòng ngăn đông trên có thể chỉ là đổi cách ghi tên, hãng không nói rõ khác biệt khi dùng.
Nếu bếp vướng chiều sâu: tủ lạnh Panasonic NR-F49EY3
Trang sản phẩm của Panasonic tự đặt tủ lạnh Panasonic NR-E47ER4 cạnh tủ lạnh Panasonic NR-F49EY3, loại ngăn đông ở giữa. Tủ lạnh Panasonic NR-F49EY3 rộng 650 mm nhưng chỉ sâu 650 mm, tức nhô ra ít hơn 49 mm. Theo trang thông số, tủ có 490 L, ngăn mát hai cánh (khoảng sâu khi mở 1.006 mm), ngăn rau 104 L nằm dưới cùng, ngăn đông 101 L ở giữa, nặng 96 kg, tiêu thụ 279 kWh/năm và đạt 100% chuẩn năm 2021. Ngăn mát có ngăn 14 L chuyển được giữa đông nhẹ và ướp lạnh, hãng quảng cáo thịt cá đông nhẹ cắt được ngay; tủ này không có chế độ làm lạnh giữ ẩm của tủ lạnh Panasonic NR-E47ER4. Nếu ô đặt rộng từ 670 mm mà lối đi trước tủ hẹp, đây là hướng nên xem; nếu ô chỉ rộng hơn 60 cm một chút thì tủ lạnh Panasonic NR-F49EY3 không vừa.
Ngăn rau ở giữa và các chức năng giữ thực phẩm
Ngăn rau 95 L nằm ngay dưới ngăn mát, khoảng ngang eo. Panasonic giải thích rau củ lấy ra bỏ vào nhiều nên đặt ở giữa cho đỡ cúi, ví dụ hãng đưa ra là cải thảo. Khay kéo ra hết cỡ trên ray bi nên nhìn được tới đáy. Chế độ giữ rau giòn tươi của ngăn rau được hãng công bố giữ rau khoảng 10 ngày trong phép thử: rau lá và rau nhỏ không bọc màng, phòng 25°C, ngăn mát và ngăn đông cài mức giữa, không mở cửa, rau lá để ở khay dưới.
Ngăn đông 93 L ở dưới cùng cũng kéo ra hết cỡ trên ray bi. Chế độ hạn chế đóng tuyết là chế độ điều khiển vận hành, không phải bộ phận gắn thêm; Panasonic công bố sau 14 ngày lượng tuyết bám giảm khoảng 27% khi thử với thực phẩm đông lạnh mua sẵn. Phép thử này hãng làm trên tủ lạnh Panasonic NR-F54EY3 (hãng ghi là hiệu năng tương đương), so với tủ lạnh Panasonic NR-F60WX2 đời 2025 không có chế độ này.
Ở ngăn mát, chế độ làm lạnh giữ ẩm cho phép để thức ăn không bọc màng trong khoảng 24 giờ theo phép thử của hãng; đồ có mùi mạnh hãng vẫn khuyên bọc lại. Toàn bộ kệ bằng kính, kệ tầng 2 đổi chỗ được, tầng 3 là kệ chia ngăn. Bảng điều khiển đặt bên trong ngăn mát, đèn ở trên nóc, chuông báo quên đóng cửa kêu to hơn. Ngăn đông tươi 25 L có tấm nhôm để đông nhanh, đông xong hãng dặn đậy nắp và chuyển sang ngăn đông. Phần tiết kiệm điện là AI Econavi, chỉ chạy khi ngăn mát và ngăn đông cùng cài mức giữa; khử mùi dùng bộ lọc W Clean Filter.
Trang hãng không nhắc tới điều khiển qua điện thoại, camera trong tủ hay mở cửa bằng chạm, và Kakaku.com để trống các mục này.
Ai nên cân nhắc, ai nên chờ
Nên cân nhắc tủ lạnh Panasonic NR-E47ER4 nếu:
- Ô đặt tủ rộng từ khoảng 620 mm nhưng không tới 670 mm, cao trên 1.890 mm. Đây là khoảng mà tủ 65 cm không lọt.
- Nhà 3 đến 4 người (Kakaku.com xếp tủ vào nhóm này), nấu ở nhà nhiều và muốn lấy rau ở ngang eo.
- Một bên ô đặt là tường: chọn bản mở phải hoặc mở trái theo phía tường. Kakaku.com gợi ý bản mở phải cho chỗ có tường bên phải.
Không hợp nếu:
- Trước tủ không còn khoảng 1,26 m tính từ tường sau. Cửa ngăn mát rộng gần bằng thân tủ, mở ra chiếm chỗ hơn cửa hai cánh, và theo bản vẽ hãng cánh cửa còn chìa ra ngoài cạnh tủ 503 mm.
- Trữ đông nhiều cho gia đình 5 người trở lên: ngăn đông 93 L cộng ngăn đông tươi 25 L, ít hơn bản 65 cm 14 L.
- Ô đặt rộng đúng 600 mm. Thân tủ đã là 600 mm, chưa tính khe hở hai bên.
Nên chờ nếu cần giá ở Việt Nam hoặc muốn đọc nhận xét người dùng: tủ mới ra nên chưa có đánh giá thực tế. Nếu cần tủ ngay, Japan VIP đang có Tủ lạnh Panasonic NR-FVF45S1; trang sản phẩm ghi 450 L, kiểu French door, giá 41.990.000 ₫ (xem ngày 06/10/2026). Tủ này khác cấu hình ngăn và khác kiểu cửa, nên chỉ là lựa chọn thay thế. Các mẫu khác có trong danh mục tủ lạnh nội địa Nhật.
Điện và lắp đặt 100V
Tủ bán trong nước Nhật thường chạy lưới 100V, còn điện nhà ở Việt Nam là 220V, 50 Hz. Bảng thông số của Panasonic không ghi điện áp và sách hướng dẫn chưa đăng, nên điện áp vẫn là chưa xác nhận. Đọc tem máy trước khi cắm điện; nếu tem ghi 100V thì không cắm thẳng vào ổ 220V mà phải qua biến áp hạ áp. Hãng công bố điện năng cho cả 50 Hz và 60 Hz, nên tần số 50 Hz ở Việt Nam không phải điểm vướng riêng của tủ này.
Công suất định mức theo bảng hãng là động cơ 100 W và bộ sưởi 113 W. Bài không đưa số VA cụ thể cho biến áp vì chưa có tem máy thực tế và chưa có số liệu dòng khởi động; chọn theo tem máy và tư vấn của người bán. Cách tính và bảng tham khảo có trong bài tủ lạnh nội địa Nhật cần biến áp bao nhiêu VA.
Về chỗ đặt, theo bản vẽ của hãng:
- Chừa tối thiểu 5 mm mỗi bên và 40 mm phía trên, tức ô đặt tối thiểu 610 x 1.890 mm. Hãng khuyên chừa thêm khoảng 10 mm vì điều kiện lắp thực tế khác nhau.
- Nếu đặt sát tường làm cửa ngăn mát không mở đủ, cần cách tường từ 15 mm ở phía đó.
- Chiều sâu 699 mm đã gồm nắp chân. Mở cửa ngăn mát cần 1.261 mm tính từ tường sau, kéo ngăn đông ra hết cần 1.200 mm.
- Khoảng xoay tủ khi khiêng vào nhà không nằm trong các số trên. Tủ nặng 87 kg, nên đo cả cửa ra vào, hành lang và thang máy.

Trước khi đặt hàng, có thể đo theo danh sách trong bài 7 phép đo tránh kẹt cửa khi mua tủ lạnh nội địa Nhật.
Câu hỏi thường gặp
Tủ lạnh Panasonic NR-E47ER4 giá ở Nhật bao nhiêu?
Panasonic để giá mở. Ngày 06/10/2026, cửa hàng online của Panasonic và giá thấp nhất trên Kakaku.com cùng là 217.800 yên. Japan VIP chưa niêm yết tủ này.
Tủ lạnh Panasonic NR-E47ER4 và tủ lạnh Panasonic NR-E47ER4L khác nhau ở đâu?
Chỉ khác phía mở cửa ngăn mát: tủ lạnh Panasonic NR-E47ER4 mở phải, tủ lạnh Panasonic NR-E47ER4L mở trái. Dung tích, kích thước, điện năng và giá trên Kakaku.com như nhau.
Ô đặt rộng 60 cm có vừa tủ lạnh Panasonic NR-E47ER4 không?
Không đủ. Thân tủ rộng đúng 600 mm, hãng yêu cầu chừa tối thiểu 5 mm mỗi bên (tức 610 mm) và khuyên thêm khoảng 10 mm, nên ô đặt nên rộng từ khoảng 620 mm.
Nên chọn tủ lạnh Panasonic NR-E47ER4 hay tủ lạnh Panasonic NR-F52ER4?
Nếu ô đặt rộng từ khoảng 670 mm và trước tủ chật, tủ lạnh Panasonic NR-F52ER4 có thêm 47 L và cửa hai cánh chỉ cần 1.054 mm khi mở. Nếu ô đặt chỉ từ 620 đến dưới 670 mm, tủ lạnh Panasonic NR-E47ER4 là bản vừa, rẻ hơn 19.800 yên trên Kakaku.com ngày 06/10/2026.
Tủ lạnh Panasonic NR-E47BR3 đời trước có khác nhiều không?
Dung tích, kích thước và khoảng trống lắp đặt giống nhau. Tủ lạnh Panasonic NR-E47ER4 tiêu thụ 257 kWh/năm so với 270 kWh/năm, ngăn rau kéo ra hết cỡ, có màu đen mờ và trắng mờ thay cho be nhạt mờ. Ngày 06/10/2026, tủ lạnh Panasonic NR-E47BR3 có giá thấp nhất 198.000 yên trên Kakaku.com.
Tủ lạnh Panasonic NR-E47ER4 dùng ở Việt Nam có cần biến áp không?
Cần nếu tem máy ghi 100V, và tủ bán trong nước Nhật thường là loại này. Bảng thông số của hãng không ghi điện áp, nên đọc tem máy khi nhận hàng. Công suất định mức là động cơ 100 W, bộ sưởi 113 W; biến áp chọn theo tem máy và tư vấn của người bán.
---
Sản phẩm liên quan tại Japan VIP
- Tủ Lạnh Panasonic NR-FVF45S1 — 41.990.000₫
Japan VIP chuyên phân phối hàng gia dụng nội địa Nhật Bản chính hãng, mới 100%.
