Hotline: 0988.969.896|Liên hệ|🇻🇳 VI
Japan VIP
Công nghệ mới năm nay

Tủ lạnh Panasonic NR-F55HY3 / NR-F50HY3 / NR-F45HY3: dòng HY ngăn đông giữa

Ngọc AnhĐăng 27/10/2026

Tủ lạnh Panasonic dòng HY gồm NR-F55HY3 (551 L), NR-F50HY3 (501 L) và NR-F45HY3 (450 L): 6 cửa, ngăn đông giữa, cửa thép phẳng. Đời HY3 thêm hạn chế đóng tuyết ở ngăn đông trên và đáp ứng nhu cầu điện. Máy chạy điện 100V. Japan VIP chưa niêm yết dòng này; tham khảo tủ lạnh Panasonic NR-FVF45S1 đang bán.

Tủ lạnh Panasonic dòng HY đời HY3 gồm ba mã NR-F55HY3 (551 L), NR-F50HY3 (501 L) và NR-F45HY3 (450 L). Đây là tủ 6 cửa, ngăn đông nằm giữa thân tủ, cửa thép phẳng, thân rộng 65 cm — hẹp hơn dòng WX cùng đợt. Điểm mới so với đời HY2 là chức năng hạn chế đóng tuyết ở ngăn đông trên (kết hợp nắp case và điều khiển vận hành) cùng đáp ứng nhu cầu điện.

Máy chạy điện 100 V, nặng từ 93 đến 105 kg tùy cỡ. Japan VIP chưa niêm yết tủ lạnh Panasonic NR-F55HY3 / NR-F50HY3 / NR-F45HY3; trang cùng hãng đang bán để tham khảo là tủ lạnh Panasonic NR-FVF45S1. Phần dưới có bảng ba cỡ, cách chia ngăn, khác đời trước và lưu ý biến áp.

Tủ lạnh Panasonic dòng HY hai màu champagne vân tóc và trắng ngọc trai đặt cạnh nhau
Tủ lạnh Panasonic dòng HY có hai màu cửa thép phẳng: champagne vân tóc (N) và trắng ngọc trai (W).

Ba cỡ tủ lạnh Panasonic dòng HY khác nhau thế nào

Ba mã cùng hệ chức năng (hạn chế đóng tuyết, nanoe X, AI Eco Navi, Wi-Fi). Khác chủ yếu ở dung tích, chiều sâu / chiều cao và vài con số phụ.

Hạng mụcTủ lạnh NR-F55HY3Tủ lạnh NR-F50HY3Tủ lạnh NR-F45HY3
Dung tích định mức551 L501 L450 L
Ngăn mát275 L (~212 L chỗ xếp)251 L (~190 L)200 L (~152 L)
Ngăn đông112 L (~71 L)101 L (~64 L)101 L (~64 L)
Ngăn rau114 L (~83 L)104 L (~73 L)104 L (~73 L)
Rộng × sâu × cao650 × 699 × 1.850 mm650 × 650 × 1.850 mm650 × 650 × 1.720 mm
Khối lượng105 kg98 kg93 kg
Điện năng / năm266 kWh258 kWh261 kWh
Chuẩn tiết kiệm 2021112%109%102%
Lượng đá trữ~144 viên~120 viên~120 viên
Chai 2 L ở ngăn rau8 chai5 chai5 chai

Số liệu theo bảng thông số của hãng; dung tích đo theo JIS C 9801-3:2015. Nếu ô tủ cao dưới khoảng 1,76 m thì nhìn bản NR-F45HY3 trước (cao 1.720 mm). Bếp nông hơn thì bản 50 và 45 sâu 650 mm dễ đặt hơn bản 55 sâu 699 mm.

So sánh kích thước ba tủ lạnh Panasonic NR-F55HY3 NR-F50HY3 NR-F45HY3
Ba cỡ cùng dòng: bản 55 và 50 cao bằng nhau; bản 45 thấp hơn 130 mm.

Thông số tủ lạnh Panasonic NR-F55HY3

Bảng dưới lấy từ trang sản phẩm và bảng thông số của hãng; kích thước, khối lượng và điện năng khớp bảng đối chiếu nội bộ từ ít nhất hai nguồn. Điện áp lấy từ sách hướng dẫn chung dòng HY3.

Hạng mụcThông sốCách hiểu
Kiểu tủ6 cửa, ngăn đông giữa, cửa thép phẳngHai cánh ngăn mát trên; ngăn đông và ngăn rau kéo ngang dưới
MàuChampagne vân tóc (N), trắng ngọc trai (W)Cả ba cỡ đều có hai màu
Tổng dung tích định mức551 LĐo theo JIS C 9801-3:2015
Ngăn mát275 L (~212 L chỗ xếp)Trong đó ngăn partial/chilled đổi được 17 L
Ngăn làm đá19 L (~4 L chỗ xếp)Làm đá tự động; khay rửa được cả khối; trữ ~144 viên
Ngăn hỗ trợ làm lạnh31 L (~14 L chỗ xếp)Ba chế độ: hạ nhiệt, cấp lạnh nhanh, đông nhanh
Ngăn đông112 L (~71 L chỗ xếp)Kéo mở đầy đủ; hạn chế đóng tuyết ở ngăn trên
Ngăn rau114 L (~83 L chỗ xếp)Kéo mở đầy đủ; giữ ẩm tầng dưới; chai 2 L × 8
Kích thước (rộng × sâu × cao)650 × 699 × 1.850 mmSâu gồm ốp chân; sâu lắp đặt cần thiết 699 mm
Khối lượng105 kgTheo sơ đồ lắp đặt của hãng
Điện ápAC 100 V; ổ riêng từ 15 ATheo sách hướng dẫn dòng HY3
Công suất định mứcĐộng cơ 86 W, bộ gia nhiệt 179 WBộ gia nhiệt dùng khi xả đá
Điện năng tiêu thụ266 kWh/nămĐạt 112% chuẩn tiết kiệm năng lượng 2021 của Nhật
Khử khuẩn / khử mùinanoe X toàn tủ; bộ lọc W CleanTheo bảng thông số hãng
Tiết điện / kết nốiAI Eco Navi; Wi-Fi; ứng dụng; đáp ứng nhu cầu điệnEco Navi chỉ chạy khi ngăn đông và ngăn mát đặt mức trung bình
Dung tích từng ngăn tủ lạnh Panasonic NR-F55HY3 tổng 551 L
Tổng 551 L theo JIS; số “khoảng” là phần chỗ xếp thực phẩm do hãng ước tính.
Kích thước và khoảng trống lắp đặt tủ lạnh Panasonic NR-F55HY3: 650 x 699 x 1850 mm, nặng 105 kg
Thân tủ rộng 650 mm, sâu 699 mm, cao 1.850 mm, nặng 105 kg. Chừa hai bên ≥ 5 mm, phía trên ≥ 40 mm.

Hạn chế đóng tuyết ở ngăn đông

Đây là điểm Panasonic gắn nhãn mới trên dòng HY3 (cùng đợt với dòng WX3). Hãng kết hợp nắp case ngăn đông trên với điều khiển vận hành để giảm đóng tuyết khi bảo quản lâu. Trong thí nghiệm nội bộ (thịt bò 150 g, nhiệt độ phòng 25°C, không mở cửa), sau 90 ngày lượng tuyết trên tủ có chức năng này khoảng 0,99 g so với khoảng 10,85 g trên tủ đời 2022 không có chức năng; hãng diễn giải là giảm khoảng 80%. Hiệu quả nằm trong khoảng nắp case ngăn đông trên; ngăn dưới không có nắp case, thí nghiệm riêng ghi giảm khoảng 27% sau 14 ngày.

Thực tế vẫn phụ thuộc loại đồ, lượng đồ và số lần mở cửa. Không phải “không tuyết tuyệt đối”.

Cách chia ngăn: đông giữa, rau dưới

Từ trên xuống: ngăn mát hai cánh, ngăn làm đá (trái) và ngăn hỗ trợ làm lạnh (phải), ngăn đông kéo ngang, ngăn rau dưới cùng. Cả ngăn đông và ngăn rau dùng ray chịu tải kiểu vòng bi; hãng ghi kéo mở 100% so với thân tủ nên nhìn được tận đáy ngăn.

Ngăn mát có kệ kính toàn phần, kệ cánh đổi chỗ được (tầng 2 ở bản 55/50), khay trượt, khay trứng 12 quả và túi chai 1,5 L × 5 hoặc 2 L × 3. Ngăn partial/chilled đổi được: chế độ partial giữ thịt cá cắt được mà không cần rã đông hoàn toàn; chế độ chilled dùng khi muốn lạnh hơn một bậc. Bảng điều khiển nằm cạnh cánh ngăn mát.

Ngăn hỗ trợ làm lạnh có tấm nhôm và ba chế độ: hạ nhiệt, cấp lạnh nhanh, đông nhanh. Nút thao tác nhanh nằm phía dưới cánh ngăn mát.

Tủ lạnh Panasonic dòng HY màu champagne đặt trong bếp gỗ sáng
Ảnh studio của hãng: tủ màu champagne vân tóc khớp tủ bếp gỗ sáng.

So với đời trước tủ lạnh Panasonic NR-F55HY2

Dung tích 551 L, kích thước 650 × 699 × 1.850 mm và điện năng 266 kWh/năm giữ nguyên giữa HY2 và HY3. Các hàng khác nhau như sau (bản 50 và 45 cùng kiểu khác biệt).

Hạng mụcTủ lạnh NR-F55HY2Tủ lạnh NR-F55HY3
Hạn chế đóng tuyết ở ngăn đôngKhông ghi trên bảng thông số đời HY2Có (nắp case trên + điều khiển vận hành)
Khối lượng106 kg105 kg
Đáp ứng nhu cầu điệnChưa ghi trên bảng thông sốCó
Khay nhôm ngăn partial/chilledCó ghi trên bảng thông sốKhông còn dòng này trên bảng HY3 (ngăn hỗ trợ làm lạnh vẫn có tấm nhôm)

Nếu đang dùng HY2 và chỉ cần dung tích tương đương thì lý do đổi đời chủ yếu là hạn chế đóng tuyết lâu hơn và đáp ứng nhu cầu điện. Các chức năng kéo ngăn đầy đủ, nanoe X, AI Eco Navi và ngăn hỗ trợ làm lạnh vẫn giữ. Đây không phải bản đổi tên thuần túy, nhưng khung kích thước và điện năng không đổi.

Hai màu cửa thép tủ lạnh Panasonic dòng HY: champagne vân tóc và trắng ngọc trai
Cửa thép phẳng full-flat, tay nắm âm khe — khác dòng WX dùng cửa kính.

Ai nên cân nhắc, ai nên chờ

Nên nhìn kỹ tủ lạnh Panasonic dòng HY nếu gia đình cần ô rộng khoảng 65 cm, hay trữ đông và muốn ngăn đông nằm giữa (lấy đồ đỡ cúi hơn ngăn đông dưới cùng). Người hay để đồ đông lâu trong ngăn trên sẽ tận dụng được điểm hạn chế đóng tuyết hơn người chủ yếu mua ăn trong ngày.

Nên chờ hoặc chọn hướng khác nếu: không muốn dùng biến áp 100V cho tủ nặng khoảng 100 kg; cần mặt kính trang trí thì xem dòng WX cùng đợt; hoặc chỉ cần dung tích khoảng 400 L thì các model hẹp hơn trên danh mục tủ lạnh Japan VIP thực tế hơn. Dòng HY3 cũng chưa có trang bán trên japanvip.vn tại thời điểm viết bài.

Điện và lắp đặt

Sách hướng dẫn chung dòng HY3 ghi máy dùng điện xoay chiều 100 V, cắm riêng vào ổ từ 15 A, khuyến nghị nối đất. Tủ chỉ thiết kế cho gia đình tại Nhật. Điện nhà ở Việt Nam là 220 V: phải hạ xuống 100 V bằng biến áp.

Công suất định mức bản 55 là 86 W cho động cơ và 179 W cho bộ gia nhiệt xả đá, cộng lại 265 W. Máy nén khi khởi động kéo dòng cao hơn nhiều, nên bài chọn biến áp cho đồ gia dụng Nhật 100V theo công suất của Japan VIP khuyên biến áp cho tủ lạnh gấp khoảng 2 lần trở lên công suất ghi trên máy và nên dùng biến áp cách ly. Không cắm thẳng vào ổ 220V; không dùng chung biến áp với thiết bị khác. Trước khi mua nên đọc lại tem trên máy.

Chừa hai bên ≥ 5 mm, phía trên ≥ 40 mm. Khi kéo ngăn đầy đủ, sâu tối đa khoảng 1.249 mm (bản 55); mở cánh ngăn mát 90° thì sâu tối đa khoảng 1.055 mm. Gần tường mà cánh mở không đủ thì chừa tường ≥ 15 mm; hãng khuyên chừa thêm khoảng 10 mm. Trước khi chốt mua, đo cả lối đi, cửa và cầu thang theo bài 7 phép đo tránh kẹt cửa với tủ lạnh nội địa Nhật. Xem thêm các model Panasonic khác trên Japan VIP nếu cần so ngang hãng.

Câu hỏi thường gặp

Tủ lạnh Panasonic NR-F55HY3 khác NR-F55HY2 ở điểm nào?

Dung tích, kích thước và điện năng giữ nguyên. Đời HY3 thêm hạn chế đóng tuyết ở ngăn đông trên, nhẹ hơn 1 kg, ghi thêm đáp ứng nhu cầu điện; bảng thông số không còn dòng khay nhôm ở ngăn partial/chilled.

Tủ lạnh Panasonic NR-F55HY3 có chạy được điện 220V Việt Nam không?

Không cắm thẳng. Máy thiết kế cho AC 100 V, ổ từ 15 A. Về Việt Nam cần biến áp cách ly đủ công suất dự phòng cho dòng khởi động máy nén; xem hướng dẫn chọn biến áp đã dẫn ở trên.

Chọn NR-F55HY3, NR-F50HY3 hay NR-F45HY3?

Cùng hệ chức năng. Chọn theo ô tủ: cần sâu 699 mm và dung tích lớn hơn thì bản 55; ô nông hơn chọn bản 50 hoặc 45 (sâu 650 mm); trần thấp khoảng 1,76 m thì bản 45 cao 1.720 mm dễ khớp hơn.

Dòng HY khác dòng WX cùng đợt thế nào?

Cùng chức năng hạn chế đóng tuyết. HY hẹp hơn (rộng 65 cm), cửa thép phẳng, định vị “compact big”; WX rộng hơn (68,5–75 cm), cửa kính, dung tích lớn hơn. Chọn theo bề rộng ô và kiểu mặt cửa.

Japan VIP đã bán tủ lạnh Panasonic NR-F55HY3 chưa?

Chưa niêm yết tại thời điểm viết bài. Có thể tham khảo trang tủ lạnh Panasonic NR-FVF45S1 cùng hãng hoặc liên hệ Japan VIP để hỏi đặt mua hộ từ Nhật.

---

Sản phẩm liên quan tại Japan VIP

Japan VIP chuyên phân phối hàng gia dụng nội địa Nhật Bản chính hãng, mới 100%.